fsresults

Ilya NESTEROV

EST EST · A. Levandi FSC (19/20–26/27, hiện tại)

2011-08-22 Tallinn 175 cm Tallinn ⛸ từ 2015 high school student Xếp Hạng Thế Giới: #147 Senior Men (226 pts, 2026/2027); #59 Junior Men (226 pts, 2026/2027)

Huấn luyện viên: Jekaterina Nekrassova Biên Đạo: Jekaterina Nekrassova, Olga Dabrytskaya, Taavi Rand

ℹ Dữ Liệu Hồ Sơ Từ ISU Tính Đến 21.09.2026

Kỷ Lục Cá Nhân

LoạiĐoạnĐiểmĐạt Được TạiMùa
Junior Men Chương trình Ngắn 67.06không chính thứcchính thức 54.90 Tallinn Open 2026 (Tallinn/EST) 2026/2027
Junior Men Trượt Tự Do 127.28không chính thứcchính thức 125.52 Crystal Skate Spring 2026 (Tallinn/EST) 2025/2026
Junior Men Tổng 190.05không chính thứcchính thức 180.42 Tallinn Open 2026 (Tallinn/EST) 2026/2027
Kỷ Lục Cá Nhân Từ Các Loại Trước Đó
LoạiĐoạnĐiểmĐạt Được TạiMùa
Advanced Novice Boys Chương trình Ngắn 39.80không chính thức Tallinn Trophy 2024 (Tallinn/EST) 2024/2025
Advanced Novice Boys Trượt Tự Do 74.69không chính thức Tallinn Trophy 2024 (Tallinn/EST) 2024/2025
Advanced Novice Boys Tổng 114.49không chính thức Tallinn Trophy 2024 (Tallinn/EST) 2024/2025
Chicks B Boys Tổng 21.80không chính thức Tallinn Trophy 2019 (Tallinn/EST) 2019/2020
Cubs A Boys Tổng 38.49không chính thức Tallink Hotels Cup 2022 (Tallinn/EST) 2021/2022
Junior Boys Chương trình Ngắn 54.23không chính thức Estonian JGP Test 2025 (Tallinn/EST) 2025/2026
Junior Boys Trượt Tự Do 95.47không chính thức Estonian JGP Test 2025 (Tallinn/EST) 2025/2026
Junior Boys Tổng 149.70không chính thức Estonian JGP Test 2025 (Tallinn/EST) 2025/2026

Điểm Số Tốt Nhất 2026/2027

LoạiĐoạnĐiểmĐạt Được Tại
Junior Men Chương trình Ngắn 67.06không chính thứcchính thức 54.90 Tallinn Open 2026 (Tallinn/EST)
Junior Men Trượt Tự Do 125.52chính thức ISU JGP Riga 2026 (Riga/LAT)
Junior Men Tổng 190.05không chính thứcchính thức 180.42 Tallinn Open 2026 (Tallinn/EST)

Điểm Số Tốt Nhất 2025/2026

LoạiĐoạnĐiểmĐạt Được Tại
Junior Boys Chương trình Ngắn 54.23không chính thức Estonian JGP Test 2025 (Tallinn/EST)
Junior Boys Trượt Tự Do 95.47không chính thức Estonian JGP Test 2025 (Tallinn/EST)
Junior Boys Tổng 149.70không chính thức Estonian JGP Test 2025 (Tallinn/EST)
Junior Men Chương trình Ngắn 55.31không chính thứcchính thức 50.39 Tallinn Trophy 2025 (Tallinn/EST)
Junior Men Trượt Tự Do 127.28không chính thứcchính thức 101.20 Crystal Skate Spring 2026 (Tallinn/EST)
Junior Men Tổng 174.20không chính thứcchính thức 151.59 Volvo Open Cup 57th 2026 (Riga/LAT)
Điểm Số Tốt Nhất Từ Các Mùa Trước

Điểm Số Tốt Nhất 2024/2025

LoạiĐoạnĐiểmĐạt Được Tại
Advanced Novice Boys Chương trình Ngắn 39.80không chính thức Tallinn Trophy 2024 (Tallinn/EST)
Advanced Novice Boys Trượt Tự Do 74.69không chính thức Tallinn Trophy 2024 (Tallinn/EST)
Advanced Novice Boys Tổng 114.49không chính thức Tallinn Trophy 2024 (Tallinn/EST)

Điểm Số Tốt Nhất 2023/2024

LoạiĐoạnĐiểmĐạt Được Tại
Advanced Novice Boys Chương trình Ngắn 38.81không chính thức Reval Cup 2024 (Tallinn/EST)
Advanced Novice Boys Trượt Tự Do 71.11không chính thức Tallink Hotels Cup 2024 (Tallinn/EST)
Advanced Novice Boys Tổng 108.19không chính thức Tallink Hotels Cup 2024 (Tallinn/EST)

Điểm Số Tốt Nhất 2022/2023

LoạiĐoạnĐiểmĐạt Được Tại
Advanced Novice Boys Chương trình Ngắn 32.28không chính thức Tallinn Open Championships 2022 (Tallinn/EST)
Advanced Novice Boys Trượt Tự Do 59.24không chính thức Olympic Spring Cup 2023 (Tallinn/EST)
Advanced Novice Boys Tổng 90.01không chính thức Olympic Spring Cup 2023 (Tallinn/EST)

Điểm Số Tốt Nhất 2021/2022

LoạiĐoạnĐiểmĐạt Được Tại
Cubs A Boys Trượt Tự Do 38.49không chính thức Tallink Hotels Cup 2022 (Tallinn/EST)
Cubs A Boys Tổng 38.49không chính thức Tallink Hotels Cup 2022 (Tallinn/EST)

Điểm Số Tốt Nhất 2020/2021

LoạiĐoạnĐiểmĐạt Được Tại
Cubs A Boys Trượt Tự Do 26.86không chính thức Tallinn Trophy 2020 (Tallinn/EST)
Cubs A Boys Tổng 26.86không chính thức Tallinn Trophy 2020 (Tallinn/EST)

Điểm Số Tốt Nhất 2019/2020

LoạiĐoạnĐiểmĐạt Được Tại
Chicks B Boys Trượt Tự Do 21.80không chính thức Tallinn Trophy 2019 (Tallinn/EST)
Chicks B Boys Tổng 21.80không chính thức Tallinn Trophy 2019 (Tallinn/EST)